Bản dịch của từ 陆挽 trong tiếng Việt

陆挽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆挽 (Động từ)

lù wǎn
01

Dùng dây trên bờ kéo thuyền (kéo thuyền tiến về phía trước từ bờ)

亦作“陆輓”。在岸上用绳子拉船前进。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆挽

wǎn

Các từ liên quan

陆上
陆业
陆丽
挽世
挽丧
挽代
挽任
挽僮
陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép