Bản dịch của từ 陆机莼 trong tiếng Việt

陆机莼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆机莼 (Danh từ)

lù jī chún
01

Món ăn/nông sản đặc sản quê nhà (chỉ cây/canhetwork: '' là rau câu nước ngọt dùng nấu canh), thường dùng để chỉ đặc sản quê hương

南朝宋刘义庆《世说新语.言语》﹕“陆机诣王武子﹐武子前置数斛羊酪﹐指以示陆曰﹕‘卿江东何以敌此?’陆云﹕‘有千里莼羹﹐但未下盐豉耳。’”后因以“陆机莼”借指家乡特产。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆机莼

chún

Các từ liên quan

陆上
陆业
陆丽
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
莼羹鲈脍
莼菜
莼鲈之思
陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép