Bản dịch của từ 陆机雾 trong tiếng Việt

陆机雾

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆机雾 (Thành ngữ)

lù jī wù
01

晋书记载的典故陆机被冤杀后天象异变昏雾大风尺雪),后用陆机雾指因冤屈或冤死而引起的异象或成为蒙冤而死的典故名称常用于文学或史家指代冤屈之事

《晋书.陆机传》﹕“机既死非其罪﹐士卒痛之﹐莫不流涕。是日昏雾昼合﹐大风折木﹐平地尺雪﹐议者以为陆氏之寃。”后因以“陆机雾”为蒙冤而死之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆机雾

Các từ liên quan

陆上
陆业
陆丽
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
雾丝
雾乱
雾会
雾光
雾关云洞
陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép