Bản dịch của từ 陆桥 trong tiếng Việt

陆桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆桥 (Danh từ)

lù qiáo
01

Cầu nối (giữa hai lục địa với nhau)

连接两块大陆的陆地,如地质史上的连接亚洲和北洲的陆地,和现在连接北美洲和南美洲的巴拿马地峡陆桥往往用于说明生物和古人类的迁移路线

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cầu nối (giữa hai cảng với nhau)

海运的货物到达港口后,改为陆运,到另一港口再改为海运,两个港口之间的这一段陆地叫陆桥

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆桥

qiáo

陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép