Bản dịch của từ 陆氏庄荒 trong tiếng Việt
陆氏庄荒
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
陆氏庄荒 (Thành ngữ)
【lù shì zhuāng huāng】
01
Danh ngôn điển cố: chỉ việc trong khoa cử tránh mọi chạy chọt, từ chối trao quyền lợi cho người thân; cũng dùng để cáo hiệu việc từ chối thiên vị, đả kích sự nịnh hót và thói làm ơn bất chính.
唐李冗《独异志》卷下﹕“唐崔群为相﹐清名甚重。元和中﹐自中书舍人知贡举。既罢﹐夫人李氏因暇日常劝其树庄田以为子孙之计。笑答曰﹕‘余有三十所美庄良田遍天下﹐夫人复何忧?’夫人曰﹕‘不闻君有此业。’羣曰﹕‘吾前岁放春榜三十人﹐岂非良田耶?’夫人曰﹕‘若然者﹐君非陆相门生乎?然往年君掌文柄﹐使人约其子简礼﹐不令就春闱之试。如君以为良田﹐则陆氏一庄荒矣。’群惭而退﹐累日不食。”后遂以“陆氏庄荒”为在科举考试方面杜绝行私请托之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆氏庄荒
lù
陆
shì
氏
zhuāng
庄
huāng
荒
Các từ liên quan
陆上
陆业
陆丽
氏号
氏姓
氏族
氏胄
庄丘
庄严
庄严宝相
庄丽
庄农
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,击
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禄
螰
㖨
菉
蹗
錴
䃙
睩
趢
戮
盝
鷺
鬸
馏
溜
㽌
陸
遛
䄂
雡
鷚
㙀
六
窌
邘
阶
邻
䧠
隤
酇
隊
鄸
陈
阪
降
隁
㫗
呒
吩
𠂯
沆
𠘿
妒
抡
寽
芩
𠀡
佥
陆续
陆地
登陆
大陆
陆游
陆运
着陆
陆路
内陆
陆羽
