Bản dịch của từ 陆氏橘 trong tiếng Việt

陆氏橘

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆氏橘 (Thành ngữ)

lù shì jú
01

陆氏橘』:出自三国志典故指孩童怀橘以送母後成為孝順思母贈物的典故稱呼用來比喻孝敬思親之物或事)。可理解為孝物孝行的典故名詞」。

《三国志.吴志.陆绩传》﹕“绩年六岁﹐于九江见袁术。术出橘﹐绩怀三枚﹐去﹐拜辞堕地﹐术谓曰﹕‘陆郎作宾客而怀橘乎?’绩跪答曰﹕‘欲归遗母。’术大奇之。”后因以“陆氏橘”为怀以遗母之物﹐作为孝亲之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆氏橘

shì

Các từ liên quan

陆上
陆业
陆丽
氏号
氏姓
氏族
氏胄
橘中叟
橘中戏
橘丸
橘井
陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép