Bản dịch của từ 陆海 trong tiếng Việt
陆海
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
陆海 (Danh từ)
【lù hǎi】
01
比喻文才丰厚:像陆机那样才华如海(多用于称赞文人)。可理解为“文采丰富”。
2.南朝梁锺嵘对晋代文学家陆机有“陆才如海”之赞语。见《诗品》卷上。后因以“陆海”比喻富于文才。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mượn指陆机 (nhà văn tài hoa thời Tấn) để chỉ người giàu văn chương, tài hoa chữ nghĩa
3.借指陆机﹐以喻称富于文才的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đất đai và biển cả; vùng đất, biển có sản vật phong phú (hình thức cổ/khá trang trọng).
1.物产富饶之地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆海
lù
陆
hǎi
海
Các từ liên quan
陆上
陆业
陆丽
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,击
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禄
螰
㖨
菉
蹗
錴
䃙
睩
趢
戮
盝
鷺
鬸
馏
溜
㽌
陸
遛
䄂
雡
鷚
㙀
六
窌
邘
阶
邻
䧠
隤
酇
隊
鄸
陈
阪
降
隁
㫗
呒
吩
𠂯
沆
𠘿
妒
抡
寽
芩
𠀡
佥
陆续
陆地
登陆
大陆
陆游
陆运
着陆
陆路
内陆
陆羽
