Bản dịch của từ 陆游 trong tiếng Việt

陆游

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆游 (Danh từ)

lù yóu
01

Lục Du (1125-1210), (được nhiều người coi là vĩ đại nhất trong các nhà thơ Nam Tống)

陆游 (1125年11月13日—1210年1月26日),字务观,号放翁,越州山阴 (今浙江绍兴) 人,南宋诗人、词人; 后人每以陆游为南宋诗人之冠; 陆游自言“六十年间万首诗”; 是中国历史上自作诗留存最多的诗人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆游

yóu

陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép