Bản dịch của từ 陆玩无人 trong tiếng Việt

陆玩无人

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆玩无人 (Thành ngữ)

lù wán wú rén
01

Danh ngôn/điển cố: chỉ người đỗ đạt, được thăng chức cao mà vẫn có phong độ, khí lượng; hàm ý ở vị trí tột cao khiến người khác như 'vô nhân' (không ai xứng tầm).

《世说新语.规箴》“陆玩拜司空”刘孝标注引《陆玩别传》﹕“是时王导﹑郗鉴﹑庾亮相继薨殂﹐朝野忧惧﹐以玩德望﹐乃拜司空。玩辞让不获﹐乃叹息谓朋友曰﹕‘以我为三公﹐是天下无人矣。’”后因以“陆玩无人”谓居高位有雅量的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆玩无人

wán

rén

Các từ liên quan

陆上
陆业
陆丽
玩世
玩世不恭
玩世不羁
玩乐
玩习
无一不备
无一不知
无一可
无一时
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép