Bản dịch của từ 陆相 trong tiếng Việt

陆相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆相 (Danh từ)

lù xiāng
01

Tướng lục địa

陆相是沉积相的一类,和海相相对,即在陆地地区形成的沉积。陆地总体是接受剥蚀为主,但在相对低洼地区则可接受沉积。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆相

xiāng

陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép