Bản dịch của từ 陆贾分金 trong tiếng Việt

陆贾分金

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆贾分金 (Thành ngữ)

lù jiǎ fēn jīn
01

Điển cố chỉ việc khi cáo quan (hoặc nghỉ hưu) chia đều tài sản cho con cháu làm kế sinh nhai; nghĩa bóng: chia gia sản để bảo đảm cuộc sống cho con cháu.

《史记.郦生陆贾列传》载:孝惠帝时﹐吕太后用事﹐欲王诸吕﹐陆生自度不能争之﹐乃病免家居。出所使越得橐中装卖千金﹐分其子﹐子二百金﹐令为生产。后因以“陆贾分金”谓休官后平分家产与子孙以为生计。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆贾分金

jiǎ

fēn

jīn

Các từ liên quan

陆上
陆业
陆丽
贾业
贾人
贾仇
贾伴
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép