Bản dịch của từ 陆贾舌 trong tiếng Việt

陆贾舌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆贾舌 (Danh từ)

lù jiǎ shé
01

Chỉ người: Lục Giả (Hán) nổi tiếng giỏi biện luận, có tài ăn nói, nên người ta dùng tên ông để chỉ người khéo nói, lý luận sắc bén.

汉陆贾善辩﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆贾舌

jiǎ

shé

Các từ liên quan

陆上
陆业
陆丽
贾业
贾人
贾仇
贾伴
舌人
舌伤
舌剑唇枪
舌剑唇槍
陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép