Bản dịch của từ 陆通 trong tiếng Việt

陆通

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆通 (Tính từ)

lù tōng
01

Đường thông, rộng và bằng phẳng; con đường thông suốt (cảm giác dễ đi, không gồ ghề).

2.道路通达平坦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lục Thông — tên người (春秋時楚國人),字接舆俗稱楚狂因昭王政令無常而佯狂不仕歷史人物

1.春秋楚人﹐字接舆。昭王时﹐政令无常﹐乃佯狂不仕。时人称为楚狂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆通

tōng

Các từ liên quan

陆上
陆业
陆丽
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép