Bản dịch của từ 陆通歌凤 trong tiếng Việt

陆通歌凤

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆通歌凤 (Thành ngữ)

lù tōng gē fèng
01

Một điển cố chỉ người ẩn dật, rút lui khỏi chốn quan trường; ý nghĩa: tránh cuộc đời chấp chốn, ẩn mình không tranh quyền lợi (từ Hán Việt: 陆通歌凤 dùng để chỉ việc 归隐避世).

《论语.微子》﹕“楚狂接舆歌而过孔子曰﹕‘凤兮凤兮!何德之衰?往者不可谏﹐来者犹可追。已而﹐已而!今之从政者殆而!’”后遂以“陆通歌凤”为避世隐居的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆通歌凤

tōng

fèng

Các từ liên quan

陆上
陆业
陆丽
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép