Bản dịch của từ 陆马庙 trong tiếng Việt

陆马庙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆马庙 (Danh từ)

lù mǎ miào
01

Đền Lục Mã — ngôi miếu thờ hai danh tướng Lục Tích (Ngô, Tam Quốc) và Mã Viện (Đông Hán), nằm ở chân nam núi Đại Dung, huyện Dung, Quảng Tây

三国吴陆绩﹐曾任郁林太守﹔东汉马援﹐曾南征郁林。后土人立陆马庙以祀二人。庙在广西容县西北大容山南麓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆马庙

miào

Các từ liên quan

陆上
陆业
陆丽
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép