Bản dịch của từ 陇右 trong tiếng Việt
陇右
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǒng | ㄌㄨㄥˇ | l | ong | thanh hỏi |
陇右 (Danh từ)
【lǒng yòu】
01
Tên cổ địa danh: vùng núi và đồng bằng ở phía tây dãy Long (陇山) — khoảng khu vực phía tây tỉnh Cam Túc ngày nay (sườn tả/ hữu của Hoàng Hà giữa Long Mãnsan và Hoàng Hà).
1.古地区名。泛指陇山以西地区。古代以西为右﹐故名。约当今甘肃六盘山以西﹐黄河以东一带。
Ví dụ
02
Tên cổ của vùng phía đông tỉnh Cam Túc (Trung Quốc); xưa gọi vùng đất ở 'Long Hữu' — cách nói địa danh lịch sử
2.甘肃省旧时别称之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陇右
lǒng
陇
yòu
右
Các từ liên quan
陇上
陇丘
陇亩
陇关
陇剧
右与
右个
右主
右仗
- Bính âm:
- 【Lǒng】【ㄌㄨㄥˇ】【LŨNG】
- Các biến thể:
- 隴, 𨼨
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,龙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
隴
龓
躘
壠
籠
攏
垅
㙙
㴳
篢
拢
垄
邔
邪
阴
阥
鄧
陕
阶
鄭
阠
䧌
䢳
隵
䏏
𠑾
拒
迚
诒
怅
𠇲
図
𠇵
扯
𠕓
狇
陇西
仪陇
陇海
陇南
陇县
陇剧
仪陇县
陇西县
陇南市
得陇望蜀
