Bản dịch của từ 陇种 trong tiếng Việt

陇种

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǒng

ㄌㄨㄥˇlongthanh hỏi

陇种 (Tính từ)

lóng zhǒng
01

Chéo chòng, loạng choạng, té ngã lung lay (mô tả trạng thái đổ vỡ, thua tan tác)

跌撞摇晃貌。《荀子.议兵》﹕“故仁人之兵……则若盘石然﹐触之者角摧﹐案角鹿埵陇种东笼而退耳。”杨倞注﹕“盖皆摧败披靡之貌。”按﹐一说“角鹿埵陇种东笼”数字﹐“角”字乃涉上而衍。“鹿埵”﹑“东笼”均为“陇种”之异文﹐乃后人注记之词﹐内传写者误入正文。见杨柳桥《荀子诂译》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陇种

lǒng

zhǒng

Các từ liên quan

陇上
陇丘
陇亩
陇关
陇剧
种五生
种人
种众
种佃
种作
陇
Bính âm:
【Lǒng】【ㄌㄨㄥˇ】【LŨNG】
Các biến thể:
隴, 𨼨
Hình thái radical:
⿰,⻖,龙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép