Bản dịch của từ 陇蜀 trong tiếng Việt

陇蜀

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǒng

ㄌㄨㄥˇlongthanh hỏi

陇蜀 (Thành ngữ)

lóng shǔ
01

Chỉ lòng người tham lam, không biết đủ; cầu vô đáy (từ văn viết cổ). Gợi nhớ: (陇右) và (西蜀) là hai nơi, ý nói đã có rồi vẫn muốn thêm.

《后汉书.岑彭传》﹕“人苦不知足﹐既平陇﹐复望蜀。”陇﹐指陇右﹔蜀﹐指西蜀。后用“陇蜀”比喻人心不足﹐所求无厌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陇蜀

lǒng

shǔ

Các từ liên quan

陇上
陇丘
陇亩
陇关
陇剧
蜀严
蜀中
蜀中无大将廖化作先锋
蜀五
蜀侯
陇
Bính âm:
【Lǒng】【ㄌㄨㄥˇ】【LŨNG】
Các biến thể:
隴, 𨼨
Hình thái radical:
⿰,⻖,龙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép