Bản dịch của từ 陈农 trong tiếng Việt
陈农
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
陈农 (Danh từ)
【chén nóng】
01
Danh từ cổ: chỉ người chuyên đi tìm, sưu tầm sách hoặc bản viết cũ (người thu lượm, tìm kiếm di sản văn bản).
《汉书.艺文志》﹕“至成帝时﹐以书颇散亡﹐使谒者陈农求遗书于天下。”后因以“陈农”指代搜求遗书者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈农
chén
陈
nóng
农
Các từ liên quan
陈丘
陈举
陈久
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
- Các biến thể:
- 陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,东
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迧
鷐
㽸
𠔹
栕
桭
蔯
臣
尘
愖
梣
霃
隁
隘
鄝
陂
郘
鄙
陖
随
陸
陫
郈
陭
𠀦
帎
纴
沎
抁
岑
𠔌
𠇭
报
汹
夿
呚
陈述
陈列
陈旧
陈设
陈皮
陈醋
陈年
铺陈
陈腐
陈情
