Bản dịch của từ 陈古刺今 trong tiếng Việt

陈古刺今

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

陈古刺今 (Thành ngữ)

chén gǔ cì jīn
01

Dùng chuyện xưa để ngầm nhắc chuyện hiện tại, bình luận thực tế qua lăng kính lịch sử

即借古讽今。借评论古代某人某事的是非曲直,影射现实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈古刺今

chén

jīn

Các từ liên quan

陈丘
陈举
陈久
古丸
古为今用
古义
古乐
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
今上
今上官家
今下
今不如昔
今且
陈
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,东
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép