Bản dịch của từ 陈咸之憾 trong tiếng Việt

陈咸之憾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

陈咸之憾 (Danh từ)

chén xián zhī hàn
01

典故用語指谄媚奉承虚伪逢迎的行为或典型事例出自汉书·陈咸传》),可理解为陈咸式的阿谀”。

《汉书.陈咸传》﹕“万年尝病﹐召咸教戒于床下﹐语至夜半﹐咸睡﹐头触屏风。万年大怒﹐欲杖之﹐曰﹕‘乃公教戒汝﹐汝反睡﹐不听吾言﹐何也?’咸叩头谢曰﹕‘具晓所言﹐大要教咸讇也。’”后因以“陈咸之憾”为谄谀奉承之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈咸之憾

chén

xián

zhī

hàn

Các từ liên quan

陈丘
陈举
陈久
咸与惟新
咸与维新
咸丘
咸丝丝
之个
之乎者也
之任
之前
憾事
憾怨
憾恨
陈
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,东
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép