Bản dịch của từ 陈器 trong tiếng Việt

陈器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

陈器 (Danh từ)

chén qì
01

Nhạc cụ treo trưng bày trong miếu đình, nơi thờ cúng cổ; các loại nhạc cụ nghi lễ xưa (Hán–Việt: trần khí)

1.古代宗庙悬挂陈列的乐器。

Ví dụ
02

Đồ dùng để bày, các vật phẩm trưng bày (đồ bày biện, vật dụng trang trí trên bàn/giá)

2.陈设器物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đồ dùng để bày biện (đồ trang trí, đồ đặt trong phòng để trưng bày)

3.指陈设的器物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈器

chén

Các từ liên quan

陈丘
陈举
陈久
器世间
器业
器乐
器二不匮
陈
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,东
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép