Bản dịch của từ 陈娥 trong tiếng Việt
陈娥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
陈娥 (Danh từ)
【chén é】
01
Cô gái đang yêu, thường là thiếu nữ trong tình yêu đầu đời, từ gốc là tên địa danh cổ ở nước Trần, nơi các đôi trai gái hẹn hò.
《诗.墉风.桑中》﹕“期我乎桑中﹐要我乎上宫。”上宫﹐陈国地名﹐为古代男女约会之处。后因以“陈娥”指恋爱中的少女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈娥
chén
陈
é
娥
Các từ liên quan
陈丘
陈举
陈久
娥妆
娥姜水
娥姣
娥娙
娥娥
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
- Các biến thể:
- 陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,东
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迧
鷐
㽸
𠔹
栕
桭
蔯
臣
尘
愖
梣
霃
隁
隘
鄝
陂
郘
鄙
陖
随
陸
陫
郈
陭
𠀦
帎
纴
沎
抁
岑
𠔌
𠇭
报
汹
夿
呚
陈述
陈列
陈旧
陈设
陈皮
陈醋
陈年
铺陈
陈腐
陈情
