Bản dịch của từ 陈宝箴 trong tiếng Việt

陈宝箴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

陈宝箴 (Danh từ)

chén bǎo zhēn
01

Trần Bảo Châm, quan viên cải cách thời nhà Thanh cuối thế kỷ 19, nổi bật với phong trào cải cách tân chính tại Hồ Nam, người tiên phong trong việc xây dựng ngành công nghiệp và giáo dục hiện đại.

陈宝箴(1831-1900)清末维新派。江西义宁(今修水)人。历任按察使、布政使。1895年任湖南巡抚,与黄遵宪等倡办新政。设矿务、轮船、制造公司,开办时务学堂,刊行《湘学报》。并奏荐谭嗣同、杨锐等佐新政。为清末地方官员中推行新政最力者。戊戌政变时被革职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈宝箴

chén

bǎo

zhēn

Các từ liên quan

陈丘
陈举
陈久
宝业
宝中铁路
宝书
箴儆
箴切
箴刺
箴功
箴尹
陈
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,东
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép