Bản dịch của từ 陈宫镜 trong tiếng Việt

陈宫镜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

陈宫镜 (Danh từ)

chén gōng jìng
01

Mảnh gương đồng vỡ làm đôi, dùng làm tín vật để hẹn ước, tượng trưng cho sự tái hợp, đoàn viên sau chia lìa.

南朝陈后主之妹乐昌公主与其夫太子舍人徐德言鉴于国将破不能相保﹐将一铜镜破作两半﹐人执其半﹐约他年正月望日卖于都市﹐冀得相见。后陈亡﹐妻果没入杨素家﹐德言依期至京﹐果以镜访得其妻。素知之﹐即召德言﹐还其妻﹐夫妻得以团圆。闻者无不感叹。见唐孟棨《本事诗.情感》。后因以“陈宫镜”指借以重新团圆的破镜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈宫镜

chén

gōng

jìng

Các từ liên quan

陈丘
陈举
陈久
宫主
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
陈
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,东
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép