Bản dịch của từ 陈家巷 trong tiếng Việt
陈家巷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
陈家巷 (Danh từ)
【chén jiā xiàng】
01
Chỉ nơi cư trú có người có quyền chức cao, tập trung người có địa vị xã hội, gợi nhớ đến nơi sang trọng, quyền quý.
汉丞相陈平少贫﹐“家乃负郭穷巷﹐以弊席为门﹐然门外多有长者车辙。”见《史记.陈丞相世家》。后因以“陈家巷”美称有达官﹑高人往来的居所。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈家巷
chén
陈
jiā
家
xiàng
巷
Các từ liên quan
陈丘
陈举
陈久
家丁
家下
家下人
家丑
巷人
巷伯
巷党
巷口
巷吏
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
- Các biến thể:
- 陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,东
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迧
鷐
㽸
𠔹
栕
桭
蔯
臣
尘
愖
梣
霃
隁
隘
鄝
陂
郘
鄙
陖
随
陸
陫
郈
陭
𠀦
帎
纴
沎
抁
岑
𠔌
𠇭
报
汹
夿
呚
陈述
陈列
陈旧
陈设
陈皮
陈醋
陈年
铺陈
陈腐
陈情
