Bản dịch của từ 陈實遗盗 trong tiếng Việt
陈實遗盗
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
陈實遗盗 (Thành ngữ)
【chén shí yí dào】
01
Câu văn học dùng để chỉ hành động lấy đức hóa người: dùng lòng nhân để cảm hóa kẻ trộm, khiến họ từ bỏ ác hành thiện (từ chuyện có thực trong Hậu Hán thư).
《后汉书.陈寔传》﹕“有盗夜入其室﹐止于梁上。實阴见﹐乃起自整拂﹐呼命子孙﹐正色训之曰﹕‘夫人不可不自勉。不善之人未必本恶﹐习以性成﹐遂至于此。梁上君子者是矣!’盗大惊﹐自投于地﹐稽颡归罪。寔徐譬之曰﹕‘视君状貌﹐不似恶人﹐宜深克己反善。然此当由贫困。’令遗绢二匹。自是一县无复盗窃。”后因以“陈實遗盗”为以仁德感动窃贼弃恶从善之典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈實遗盗
chén
陈
shí
實
yí
遗
dào
盗
Các từ liên quan
陈丘
陈举
陈久
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
盗不过五女门
盗买
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
- Các biến thể:
- 陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,东
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迧
鷐
㽸
𠔹
栕
桭
蔯
臣
尘
愖
梣
霃
隁
隘
鄝
陂
郘
鄙
陖
随
陸
陫
郈
陭
𠀦
帎
纴
沎
抁
岑
𠔌
𠇭
报
汹
夿
呚
陈述
陈列
陈旧
陈设
陈皮
陈醋
陈年
铺陈
陈腐
陈情
