Bản dịch của từ 陈恒弑君 trong tiếng Việt
陈恒弑君
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
陈恒弑君 (Danh từ)
【chén héng shì jūn】
01
Chuyện một đại thần (陈恒) giết vua, biểu tượng cho vua vô đạo, thường dùng để chỉ người chịu trách nhiệm thay cho người khác.
陈恒﹐春秋齐大臣。陈恒弑君是君主无道﹐出于被迫﹐因此《春秋.哀公十四年》只书“齐人弑其君”。后因以“陈恒弑君”为代人受过之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈恒弑君
chén
陈
héng
恒
shì
弑
jūn
君
Các từ liên quan
陈丘
陈举
陈久
恒业
恒久
恒事
恒交
恒产
弑虐
弑逆
君上
君临
君主
君主专制
君主制
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
- Các biến thể:
- 陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,东
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迧
鷐
㽸
𠔹
栕
桭
蔯
臣
尘
愖
梣
霃
隁
隘
鄝
陂
郘
鄙
陖
随
陸
陫
郈
陭
𠀦
帎
纴
沎
抁
岑
𠔌
𠇭
报
汹
夿
呚
陈述
陈列
陈旧
陈设
陈皮
陈醋
陈年
铺陈
陈腐
陈情
