Bản dịch của từ 陈情表 trong tiếng Việt

陈情表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

陈情表 (Danh từ)

chén qíng biǎo
01

Tên bài văn nói lên lời tấu trình/khẩn thiết của tác giả (《陈情表》),為西晉李密所作內容為孝順陳述身世與替婉辭官的表文

散文篇名。西晋李密作。李密,字令伯,武阳(今四川彭山)人,曾出仕蜀国。蜀亡后,晋武帝召他任官,他以祖母年老需照顾为由,上表推辞。文中陈述了作者少年孤苦、与祖母相依为命的情况,语气恳切、婉转,富有感染力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈情表

chén

qíng

biǎo

Các từ liên quan

陈丘
陈举
陈久
情不可却
情不自堪
情不自已
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
陈
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,东
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép