Bản dịch của từ 陈根 trong tiếng Việt

陈根

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

陈根 (Danh từ)

chén gēn
01

Chỉ người bạn đã khuất, bạn bè đã mất, dùng để nhắc đến bạn cũ đã qua đời.

2.借指亡友。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cỏ già, cỏ khô tồn tại lâu năm, thường là phần cây cỏ của mùa trước chưa mục rữa.

1.逾年的宿草。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈根

chén

gēn

Các từ liên quan

陈丘
陈举
陈久
陈
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,东
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép