Bản dịch của từ 陈桥兵变 trong tiếng Việt
陈桥兵变
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
陈桥兵变 (Danh từ)
【chén qiáo bīng biàn】
01
Cuộc biến loạn (cách biến/chiếm ngôi) ở trạm Chenqiao do tướng nhà Hậu Chu Triệu Khuông Dẫn tổ chức năm 960, dẫn tới việc ông lên ngôi lập nhà Tống — thường gọi là cuộc
赵匡胤建立宋朝的政变。公元960年,后周大将赵匡胤借口北汉与辽联合南侵,率军出大梁(今河南开封),至陈桥驿(今开封东北),授意将士给他穿上黄袍,拥立他为帝。赵匡胤即回师大梁,逼后周皇帝让位,建立宋朝。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈桥兵变
chén
陈
qiáo
桥
bīng
兵
biàn
变
Các từ liên quan
陈丘
陈举
陈久
桥丁
桥代
桥冢
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
变乱
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
- Các biến thể:
- 陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,东
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迧
鷐
㽸
𠔹
栕
桭
蔯
臣
尘
愖
梣
霃
隁
隘
鄝
陂
郘
鄙
陖
随
陸
陫
郈
陭
𠀦
帎
纴
沎
抁
岑
𠔌
𠇭
报
汹
夿
呚
陈述
陈列
陈旧
陈设
陈皮
陈醋
陈年
铺陈
陈腐
陈情
