Bản dịch của từ 陈正字 trong tiếng Việt

陈正字

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

陈正字 (Danh từ)

chén zhèng zì
01

Tên gọi chỉ nhà thơ đời Tống Trần Sư Đạo (陳師道) — người tự Lữ Thường, tự hiệu Hậu Sơn Cư Sĩ; nguyên là quan ở Thư Mật Viện, nên gọi tắt là “Trần Chính Tự” (tên gọi lịch sử/địa danh cá nhân).

指宋诗人陈师道。字履常﹐一字无己﹐自号后山居士﹐彭城人。官至秘书省正字。后因称“陈正字”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈正字

chén

zhèng

Các từ liên quan

陈丘
陈举
陈久
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
字义
字书
字乳
字人
字体
陈
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,东
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép