Bản dịch của từ 陈泰挂壁 trong tiếng Việt
陈泰挂壁
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
陈泰挂壁 (Thành ngữ)
【chén tài guà bì】
01
Chỉ việc cất giữ đồ vật hoặc của cải để trưng bày trên tường, không phát sử dụng; tục ngữ lịch sử từ chuyện quan sĩ Trần Thái treo của cải lên tường (hành vi giữ lại, không phân phát). Dùng để chỉ cách xử sự keo kiệt, giữ lại của cải hay cất giấu tài vật.
三国魏陈泰为并州刺史﹐使持节﹐护匈奴中郎将﹐京邑贵人多寄宝货﹐因泰市奴婢﹐泰皆挂之于壁﹐不发其封﹐及征为尚书﹐悉以还之。见《三国志.魏志.陈泰传》。后因以为典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈泰挂壁
chén
陈
tài
泰
guà
挂
bì
壁
Các từ liên quan
陈丘
陈举
陈久
泰一
泰上
泰东
泰东西
泰乙
挂一漏万
挂不住
挂件
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
- Các biến thể:
- 陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,东
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迧
鷐
㽸
𠔹
栕
桭
蔯
臣
尘
愖
梣
霃
隁
隘
鄝
陂
郘
鄙
陖
随
陸
陫
郈
陭
𠀦
帎
纴
沎
抁
岑
𠔌
𠇭
报
汹
夿
呚
陈述
陈列
陈旧
陈设
陈皮
陈醋
陈年
铺陈
陈腐
陈情
