Bản dịch của từ 陈琳檄 trong tiếng Việt
陈琳檄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
陈琳檄 (Danh từ)
【chén lín xí】
01
Tên người (Danh sĩ thời Tam Quốc, tác giả các thư檄); cũng dùng như danh từ chung chỉ “bản檄文 nổi tiếng/điển hình”
《三国志.魏志.王粲传》“军国书檄﹐多琳瑀所作也”裴松之注引三国魏鱼豢《典略》﹕“琳作诸书及檄﹐草成呈太祖。太祖先苦头风﹐是日疾发﹐卧读琳所作﹐翕然而起曰﹕‘此愈我病。’数加厚赐。”后因以“陈琳檄”泛指檄文。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈琳檄
chén
陈
lín
琳
xí
檄
Các từ liên quan
陈丘
陈举
陈久
琳宇
琳宫
琳房
琳札
琳玙
檄书
檄医头疾
檄定
檄愈头风
檄手
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
- Các biến thể:
- 陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,东
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迧
鷐
㽸
𠔹
栕
桭
蔯
臣
尘
愖
梣
霃
隁
隘
鄝
陂
郘
鄙
陖
随
陸
陫
郈
陭
𠀦
帎
纴
沎
抁
岑
𠔌
𠇭
报
汹
夿
呚
陈述
陈列
陈旧
陈设
陈皮
陈醋
陈年
铺陈
陈腐
陈情
