Bản dịch của từ 陈筵 trong tiếng Việt

陈筵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

陈筵 (Danh từ)

chén yán
01

Tiệc, tiệc và uống rượu (bắt nguồn từ sự ám chỉ trong "Hanshu", ám chỉ một bữa tiệc có tiệc và uống rượu)

《汉书.游侠传.陈遵》﹕“遵耆酒﹐每大饮﹐宾客满堂……遵大率常醉﹐然事亦不废。”后因以“陈筵”为设宴纵饮之典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈筵

chén

yán

Các từ liên quan

陈丘
陈举
陈久
筵九
筵会
筵几
筵宴
筵席
陈
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,东
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép