Bản dịch của từ 陈臧 trong tiếng Việt

陈臧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

陈臧 (Danh từ)

chén zāng
01

Chỉ người oanh liệt cùng sinh tử, gan dạ, nghĩa hiệp dám chết cùng bạn (từ Hán Nôm dựa trên câu chuyện lịch sử).

东汉臧洪为袁绍所杀时﹐洪邑人陈容在坐﹐见洪当死﹐起谓绍曰﹕“将军举大事﹐欲为天下除暴﹐而专先诛忠义﹐岂合天意?”绍惭﹐使人牵出﹐容顾曰﹕“今日宁与臧洪同日死﹐不与将军同日生也。”容亦被杀。在绍坐者﹐无不叹息﹐窃相谓曰﹕“如何一日戮二烈士!”见《后汉书.臧洪传》。后因以“陈臧”指同生死的壮烈之士。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈臧

chén

zāng

Các từ liên quan

陈丘
陈举
陈久
臧仓小人
臧会
陈
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,东
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép