Bản dịch của từ 陈蕃下榻 trong tiếng Việt
陈蕃下榻
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
陈蕃下榻 (Thành ngữ)
【chén fān xià tà】
01
Chỉ việc tiếp đãi, đón tiếp người tài giỏi, quý trọng khách quý như đón tiếp người danh vọng, lịch sự và trang trọng.
陈蕃:汉时汝南人,字至太傅,封高阳侯。徐稚到陈蕃家下榻。后用以比喻礼待贤人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈蕃下榻
chén
陈
fān
蕃
xià
下
tà
榻
Các từ liên quan
陈丘
陈举
陈久
蕃乐
蕃人
蕃兵
蕃匠
蕃华
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
榻位
榻凳
榻子
榻布
榻床
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
- Các biến thể:
- 陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,东
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迧
鷐
㽸
𠔹
栕
桭
蔯
臣
尘
愖
梣
霃
隁
隘
鄝
陂
郘
鄙
陖
随
陸
陫
郈
陭
𠀦
帎
纴
沎
抁
岑
𠔌
𠇭
报
汹
夿
呚
陈述
陈列
陈旧
陈设
陈皮
陈醋
陈年
铺陈
陈腐
陈情
