Bản dịch của từ 陈表 trong tiếng Việt

陈表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

陈表 (Danh từ)

chén biǎo
01

Cờ hiệu treo ngoài thành hoặc biên giới xưa để báo hiệu và cảnh báo an ninh biên giới.

古代于郭外所树的表帜﹐用以示边警。陈﹐通“田”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈表

chén

biǎo

Các từ liên quan

陈丘
陈举
陈久
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
陈
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,东
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép