Bản dịch của từ 陈诗 trong tiếng Việt

陈诗

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

陈诗 (Động từ)

chén shī
01

Dâng lên thơ văn; trình bày, cống hiến thi phẩm

2.指献上诗文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sưu tập và tiến cống/đệ trình thơ dân gian (thu thập thơ ca dân gian rồi dâng nộp)

1.采集并进献民间诗歌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈诗

chén

shī

Các từ liên quan

陈丘
陈举
陈久
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
陈
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,东
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép