Bản dịch của từ 陈遗饭感 trong tiếng Việt
陈遗饭感
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
陈遗饭感 (Thành ngữ)
【chén yí fàn gǎn】
01
Danh từ gợi nhớ một tích xưa về lòng hiếu thảo: người tên Trần Di (陳遺) thời Nam triều vì mẹ thích ăn cơm cháy, mỗi lần nấu đều để riêng phần cháy đem biếu mẹ; sau trải qua gian khổ nhờ phần gạo đó mà sống sót, mẹ khóc nhiều rồi sáng mắt. Dùng để chỉ hành động hay tấm gương hiếu thảo.
南朝宋吴郡人陈遗有孝名。母好食槍底饭﹐遗恒带一囊﹐每煮食辄录其焦以贻母。后遭孙恩乱﹐遗聚得数升﹐带以逃窜﹐以此得活。母因昼夜泣涕﹐双目失明﹐遗还﹐母目豁然即明。见《南史.孝义传上.陈遗》。后遂用为孝行之典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈遗饭感
chén
陈
yí
遗
fàn
饭
gǎn
感
Các từ liên quan
陈丘
陈举
陈久
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
- Các biến thể:
- 陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,东
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迧
鷐
㽸
𠔹
栕
桭
蔯
臣
尘
愖
梣
霃
隁
隘
鄝
陂
郘
鄙
陖
随
陸
陫
郈
陭
𠀦
帎
纴
沎
抁
岑
𠔌
𠇭
报
汹
夿
呚
陈述
陈列
陈旧
陈设
陈皮
陈醋
陈年
铺陈
陈腐
陈情
