Bản dịch của từ 陈陈 trong tiếng Việt

陈陈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chén

ㄔㄣˊchenthanh sắc

陈陈 (Tính từ)

chén chén
01

Thóc gạo để lâu năm, đã tích trữ từ nhiều năm trước

1.指陈年的粮食。

Ví dụ
02

Tiếp tục theo lối cũ, làm theo cách truyền thống, không đổi mới

2.沿袭﹔因袭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cũ kỹ, lâu đời, đã trải qua thời gian dài

3.久远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈陈

chén

Các từ liên quan

陈丘
陈举
陈久
陈义
陈乞
陈事
陈云
陈
Bính âm:
【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
Các biến thể:
陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
Hình thái radical:
⿰,⻖,东
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép