Bản dịch của từ 陈鱼 trong tiếng Việt
陈鱼
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | ch | en | thanh sắc |
陈鱼 (Thành ngữ)
【chén yú】
01
(Ám chỉ) Hành vi của hoàng đế hoặc quốc vương vi phạm lễ nghi và không lịch sự (bắt nguồn từ "Tả truyện" trưng bày cá để xem, đây là một hành động không đứng đắn)
《左传.隐公五年》﹕“遂往﹐陈鱼而观之﹐僖伯称疾不从。书曰‘公矢鱼于棠’﹐非礼也﹐且言远地也。”杜预注﹕“陈﹐设张也。公大设捕鱼之备而观之。”后因以“陈鱼”为帝王行为不合礼仪之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陈鱼
chén
陈
yú
鱼
Các từ liên quan
陈丘
陈举
陈久
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
- Bính âm:
- 【chén】【ㄔㄣˊ】【TRẦN】
- Các biến thể:
- 陳, 迧, 軙, 敶, 𢽬, 𨊴, 𨸬, 𨻰, 𨼤
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,东
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一フ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迧
鷐
㽸
𠔹
栕
桭
蔯
臣
尘
愖
梣
霃
隁
隘
鄝
陂
郘
鄙
陖
随
陸
陫
郈
陭
𠀦
帎
纴
沎
抁
岑
𠔌
𠇭
报
汹
夿
呚
陈述
陈列
陈旧
陈设
陈皮
陈醋
陈年
铺陈
陈腐
陈情
