Bản dịch của từ 陋巷 trong tiếng Việt
陋巷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lòu | ㄌㄡˋ | l | ou | thanh huyền |
陋巷 (Danh từ)
【lòu xiàng】
01
Ngõ, xóm nghèo; nơi chốn nghèo khó, túng thiếu (Hán-Việt: lậu hạng/ lậu hương liên tưởng 'lỗ' nhỏ, 'ổ' nghèo)
2.借指贫寒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ngõ xấu nghèo; nhà nghèo (mượn chỉ gia cảnh nghèo khó)
3.借指贫寒之家。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ngõ hẹp, nơi cư trú tồi tàn; ngõ xấu, chỗ ở sơ sài (Hán Việt: lậu hạng/ lỗng hạng — nhớ chữ 陋 = lụp xụp, xấu xí).
1.简陋的巷子。《论语.雍也》﹕“贤哉﹐回也!一箪食﹐一瓢饮﹐在陋巷﹐人不堪其忧﹐回也不改其乐。”一说﹐狭小简陋的居室。刘宝楠正义﹕“颜子陋巷﹐即《儒行》所云‘一亩之宫﹐环堵之室’。解者以为街巷之巷﹐非也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陋巷
lòu
陋
xiàng
巷
Các từ liên quan
陋丑
陋世
陋习
陋亡
巷人
巷伯
巷党
巷口
巷吏
- Bính âm:
- 【lòu】【ㄌㄡˋ】【LẬU】
- Các biến thể:
- 㔷, 𠥮, 𨹟, 陋
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,⿺,𠃊,丙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瘘
鏤
镂
露
漏
瘺
瘻
屚
㔷
䫫
鄼
䢸
陀
陓
䧄
鄮
陡
䧉
邢
阭
郣
鄙
㣎
怺
单
狒
拃
郊
䄀
苚
祄
𠕖
㭌
昏
丑陋
简陋
陋习
陋俗
鄙陋
浅陋
陋室
粗陋
孤陋
朴陋
