Bản dịch của từ 陋民 trong tiếng Việt

陋民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄡˋlouthanh huyền

陋民 (Danh từ)

lòu mín
01

Hạng dân thấp kém, bần dân; người nghèo hèn, thấp cổ bé họng (Hán-Việt: lậu/ lậu dân → 'lỗ/một sắc ý: lỗ' nhớ làm liên tưởng '' = xấu, tồi).

贱民﹐小民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陋民

lòu

mín

Các từ liên quan

陋丑
陋世
陋习
陋亡
民丁
民下
民不堪命
陋
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄡˋ】【LẬU】
Các biến thể:
㔷, 𠥮, 𨹟, 陋
Hình thái radical:
⿰,⻖,⿺,𠃊,丙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép