Bản dịch của từ 降廉 trong tiếng Việt

降廉

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

Xiáng

ㄒㄧㄤˊxiangthanh sắc

降廉 (Thành ngữ)

jiàng lián
01

Chuyện thời Chiến quốc: tướng Liêm Bạ (廉頗) kiêu ngạo, bậc thượng Lẩn Tương Như (蔺相如) vì lợi nước mà nhún nhường, chịu nhường vị trí; về sau thành điển cố nói về nhường nhịn vì đại cục.

战国时﹐赵将廉颇居功自大﹐上卿蔺相如以国家为重﹐再三退避﹐不与之争列。事见《史记.廉颇蔺相如列传》。后用以为典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 降廉

jiàng

lián

Các từ liên quan

降下
降世
降丧
降临
降书
廉丑
廉义
廉人
廉介
降
Bính âm:
【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
Các biến thể:
䧏, 夅, 𡲛, 𡲣, 𨹓, 降
Hình thái radical:
⿰,⻖,夅
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ丶一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép