Bản dịch của từ 降等 trong tiếng Việt

降等

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

Xiáng

ㄒㄧㄤˊxiangthanh sắc

降等 (Động từ)

jiàng děng
01

Hình thức lịch sự thời xưa: khách lên bậc phía đông (hạ cấp bậc mình) để tỏ thái độ khiêm nhường với chủ; hành động «hạ cấp» trong lễ tiết cổ

1.古代宾主相见﹐客人登东阶而上以示谦抑﹐称“降等”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hạ bậc, giáng chức (giảm cấp bậc quan chức hoặc chức vụ)

2.降低官阶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 降等

jiàng

děng

Các từ liên quan

降下
降世
降丧
降临
降书
等不及
降
Bính âm:
【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
Các biến thể:
䧏, 夅, 𡲛, 𡲣, 𨹓, 降
Hình thái radical:
⿰,⻖,夅
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ丶一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép