Bản dịch của từ 降贤 trong tiếng Việt
降贤
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
Xiáng | ㄒㄧㄤˊ | x | iang | thanh sắc |
降贤 (Động từ)
【jiàng xián】
01
Hạ bệ người tài, khiến kẻ hiền đức phải nhường vị trí; làm cho người có đức hèn đi hoặc bị đặt xuống thấp hơn (có nguồn gốc văn ngôn).
使贤者屈居下位。典出《论语.卫灵公》﹕“子曰﹕‘臧文仲其窃位者与!知柳下惠之贤﹐而不与立也。’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 降贤
jiàng
降
xián
贤
Các từ liên quan
降下
降世
降丧
降临
降书
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
- Các biến thể:
- 䧏, 夅, 𡲛, 𡲣, 𨹓, 降
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,夅
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノフ丶一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醬
嵹
絳
糡
滰
犟
櫤
䞪
將
强
浆
強
䇨
䜶
䔗
瓨
㟄
絴
祥
夅
翔
栙
羊
详
阠
䣊
郱
隨
郛
阶
陽
阡
鄾
隭
䣔
鄀
㚾
㺲
佾
㺻
厓
卖
忽
㕸
囶
䏓
𠖅
𠒌
降低
降落
下降
降价
降临
降温
降水
降雨
降解
霜降
投降
迫降
降服
降伏
降妖
招降
劝降
请降
诈降
归降
