Bản dịch của từ 降阶 trong tiếng Việt
降阶
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiáng | ㄒㄧㄤˊ | x | iang | thanh sắc |
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
降阶 (Động từ)
【jiàng jiē】
01
Hạ bậc; khách lên bậc của chủ để tỏ khiêm nhường (theo lễ xưa: khách đi từ bậc tây, chủ ở bậc đông; khách nếu tỏ khiêm thì lên bậc của chủ gọi là “降阶” / hạ đẳng)
2.古代宾主相见﹐以西为尊。主人迎客在东阶﹐客人登从西阶。客如表示谦逊﹐则登主人之阶﹐称为“降阶”﹐也称降等。
Ví dụ
02
Giáng chức, hạ bậc; giảm cấp bậc (giảm quyền thế của chức vị hoặc địa vị)
1.降低级别﹐降低官位。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Xuống bậc thang/giảm cấp bậc (đi xuống cầu thang để thể hiện kính cẩn)
3.走下台阶﹐以示恭敬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 降阶
jiàng
降
jiē
阶
Các từ liên quan
降下
降世
降丧
降临
降书
阶下囚
阶下汉
阶乘
阶位
阶侍
- Bính âm:
- 【xiáng】【ㄒㄧㄤˊ】【HÀNG】
- Các biến thể:
- 䧏, 夅, 𡲛, 𡲣, 𨹓, 降
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,夅
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノフ丶一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醬
嵹
絳
糡
滰
犟
櫤
䞪
將
强
浆
強
䇨
䜶
䔗
瓨
㟄
絴
祥
夅
翔
栙
羊
详
阠
䣊
郱
隨
郛
阶
陽
阡
鄾
隭
䣔
鄀
㚾
㺲
佾
㺻
厓
卖
忽
㕸
囶
䏓
𠖅
𠒌
投降
迫降
降服
降伏
降妖
招降
劝降
请降
诈降
归降
降低
降落
下降
降价
降临
降温
降水
降雨
降解
霜降
