Bản dịch của từ 降麻 trong tiếng Việt

降麻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàng

ㄐㄧㄤˋjiangthanh huyền

Xiáng

ㄒㄧㄤˊxiangthanh sắc

降麻 (Danh từ)

jiàng má
01

Một thứ chiếu/giấy sắc mệnh thời Đường-Tống, viết lên giấy gai (黄麻白麻) để công bố việc nhậm/phế quan chức trước triều; gọi chung là “xuán ma” (宣麻)。

唐宋任免将相﹐用黄﹑白麻纸写诏书﹐宣告于朝廷﹐谓之“降麻”。也称宣麻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 降麻

jiàng

Các từ liên quan

降下
降世
降丧
降临
降书
麻亮
麻仁
降
Bính âm:
【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
Các biến thể:
䧏, 夅, 𡲛, 𡲣, 𨹓, 降
Hình thái radical:
⿰,⻖,夅
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノフ丶一フ丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép