Bản dịch của từ 降龙伏虎 trong tiếng Việt
降龙伏虎
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | j | iang | thanh huyền |
Xiáng | ㄒㄧㄤˊ | x | iang | thanh sắc |
降龙伏虎 (Thành ngữ)
【xiáng lóng fú hǔ】
01
Nguồn gốc từ truyện Phật, chỉ dùng thần lực khống chế rồng hổ; nay ẩn dụ có tài năng, sức mạnh to lớn để thắng kẻ thù mạnh hoặc vượt qua khó khăn lớn.
原是佛教故事,指用法力制服龙虎。后比喻有极大的能力,能够战胜很强的对手或克服很大的困难。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 降龙伏虎
xiáng
降
lóng
龙
fú
伏
hǔ
虎
Các từ liên quan
降下
降世
降丧
降临
降书
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
伏丑
伏乞
伏事
伏从
虎丘
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【GIÁNG】
- Các biến thể:
- 䧏, 夅, 𡲛, 𡲣, 𨹓, 降
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,夅
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノフ丶一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醬
嵹
絳
糡
滰
犟
櫤
䞪
將
强
浆
強
䇨
䜶
䔗
瓨
㟄
絴
祥
夅
翔
栙
羊
详
阠
䣊
郱
隨
郛
阶
陽
阡
鄾
隭
䣔
鄀
㚾
㺲
佾
㺻
厓
卖
忽
㕸
囶
䏓
𠖅
𠒌
降低
降落
下降
降价
降临
降温
降水
降雨
降解
霜降
投降
迫降
降服
降伏
降妖
招降
劝降
请降
诈降
归降
